Từ: cổn, hỗn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ cổn, hỗn:

緄 cổn, hỗn

Đây là các chữ cấu thành từ này: cổn,hỗn

cổn, hỗn [cổn, hỗn]

U+7DC4, tổng 14 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: gun3, hun4, hun2;
Việt bính: gwan2;

cổn, hỗn

Nghĩa Trung Việt của từ 緄

(Danh) Dây, dải.

(Động)
May viền (trang sức quần áo).

(Danh)
Lượng từ: bó, mớ.Một âm là hỗn.

(Danh)
Hỗn Nhung
một nhánh của tộc Tây Nhung 西.
côn (gdhn)

Chữ gần giống với 緄:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 綿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦁢, 𦁣, 𦁸, 𦁹, 𦁺, 𦁻, 𦁼, 𦁽, 𦁾, 𦁿,

Dị thể chữ 緄

,

Chữ gần giống 緄

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 緄 Tự hình chữ 緄 Tự hình chữ 緄 Tự hình chữ 緄

Nghĩa chữ nôm của chữ: hỗn

hỗn:hỗn (nhà tiêu)
hỗn:hộn độn, hỗn hợp
hỗn:hộn độn, hỗn hợp
hỗn:hỗn láo, hỗn xược
hỗn: 
cổn, hỗn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cổn, hỗn Tìm thêm nội dung cho: cổn, hỗn